驅
khúHán Việt · Nôm
khuHán Việt
sáiHán Việt
khuaNôm
xùNôm
xúiâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9A45
- Bộ thủ
- 馬 mã số 187
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khú — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khú" · âm tiết khú
- khu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khu" · âm tiết khu
- sái — Hán Việt. Chữ cùng âm "sái" · âm tiết sái
- khua — Nôm. Chữ cùng âm "khua" · âm tiết khua
- xù — Nôm. Chữ cùng âm "xù" · âm tiết xù
- xúi — âm Việt. Chữ cùng âm "xúi" · âm tiết xúi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 驅 theo lối Nôm
khuaVành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.xù(Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.khúNói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
spur a horse on; expel, drive away
Giản thể và phồn thể
Chữ 驅 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khú"
Chữ khác cũng đọc là "khu"
Chữ khác cũng đọc là "sái"
Chữ khác cũng đọc là "khua"
Chữ khác cũng đọc là "xù"
Chữ cùng bộ 馬
馬mã騙biên驗nghiệm騎kị驕kiêu驚kinh駛sử馳khu駝đà駱lạc騰đằng駕giá驟sậu駐trú骂mạ駡mạ验nghiệm马mã馴thuần駭hãi馱đà騾loa馭ngự駙phò驶sử騷tao𩧍ruổi駁bác骄kiêu骗phiến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 驅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 驅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).