Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

馬

Bộ thủ số 187 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mã.

214 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 馬: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 香 · Bộ 骨 →

Chính bộ 2 chữ

+1 nét 1 chữ

+2 nét 3 chữ

+3 nét 11 chữ

+4 nét 13 chữ

+5 nét 34 chữ

+6 nét 19 chữ

+7 nét 17 chữ

+8 nét 18 chữ

+9 nét 16 chữ

+10 nét 26 chữ

+11 nét 17 chữ

+12 nét 13 chữ

+13 nét 6 chữ

+14 nét 4 chữ

+15 nét 1 chữ

+16 nét 4 chữ

+17 nét 5 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 2 chữ

+20 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).