馬
Bộ thủ số 187 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mã.
214 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+1 1+2 3+3 11+4 13+5 34+6 19+7 17+8 18+9 16+10 26+11 17+12 13+13 6+14 4+15 1+16 4+17 5+18 1+19 2+20 1
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 11 chữ
馳khu, trì馴thuần, huấn馱đà, đạ馯han, khan驰trì驮đà, đạ馲thác, trách馵chúc, chú驯huấn, tuần䭵phiếm, phàm䭶kỳ, kì
+4 nét 13 chữ
+5 nét 34 chữ
駛sử駝đà駕giá, gia駐trú駙phò, phụ驶sử驻trú駒câu, cu駔tổ, tảng驼đà𩢦giong, rong𩢬lừa, lư驾giá駋chiêu駍phanh駑nô駗trân駘thai, đài駜trách, bật驵tổ, tảng驷tứ驸phụ, phò驹câu驺sô驽nô骀thai, đài駈khu駉quynh, xinh駏cự駓phi駖nghiệm, trừu駞đà駟tứ驿dịch
+6 nét 19 chữ
駱lạc骂mạ駡mạ, mựa駭hãi, hãy骄kiêu骆lạc駢biền, bền駥nhung駪sân骁kiêu骇hãi駮bác骈biền駣đào駫nhĩ, quynh駬nhĩ駰nhân骃nhân𩢷mạch
+7 nét 17 chữ
验nghiệm騃ngãi, sĩ駴hãi, giới駷tẩu駸nghiệm, xâm駾thoái騁sánh, sính骋sính䮐tôn, quynh駵lưu駶tẩu駹mang駿tuấn騂tuynh, tinh骊li, ly骍tuynh, tinh𩣚phi
+8 nét 18 chữ
騎kị骑kị, kỳ騒tao騄lục騇thu, xá騉côn騋lai騌tung, tông騏kỳ, kì騐nghiệm騑phi𩤕bíu騅chuy, truy騍khoả, khoá骐kỳ, kì骒khoả, khoá骔tung, tông骖tham
+9 nét 16 chữ
騙biên, phiến骗phiến, biển騗biển騞hạch, hoạch騢hà騣tung騤quỳ, quyết騧quai, oa骚tao騖vụ騜hoàng騠đề騥nhu骘chất骙quỳ, quyết骛vụ
+10 nét 26 chữ
騰đằng騷tao騩quỷ, quỉ騭chí, chất騪sưu騫kiển, khiên騱hề, thảo騲thảo騴yến騶sô, trâu騸phiến, thiến骜ngạo, ngao骝lưu䮦kiêu䮧hàn騬tăng騮lưu騯bàng騵nguyên骞kiển, khiên骟phiến𩥃mông𩥄điên𩥅thao𩥖lưu𩨋điên
+11 nét 17 chữ
驅khú, khu騾loa, la骡loa, la驁ngạo, ngao騼biêu驀mạch, mộ驂tham驃phiếu, than䮪tăng騹kỳ, kì騺chí騻sảng, sương騽tập驄thông骠phiếu, phiêu骢thông𩥺lưu
+12 nét 13 chữ
+13 nét 6 chữ
+14 nét 4 chữ
+15 nét 1 chữ
+16 nét 4 chữ
+17 nét 5 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).