駡
mạHán Việt · Nôm
mựaNôm
mắngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+99E1
- Bộ thủ
- 馬 mã số 187
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạ" · âm tiết mạ
- mựa — Nôm. Chữ cùng âm "mựa" · âm tiết mựa
- mắng — Nôm. Chữ cùng âm "mắng" · âm tiết mắng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 駡 theo lối Nôm
mạCây lúa non để cấy.mắngDùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.mựaLọ, chớ, đừng (cổ).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
accuse, blame, curse, scold
Giản thể và phồn thể
Chữ 駡 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mạ"
Chữ khác cũng đọc là "mựa"
Chữ khác cũng đọc là "mắng"
Chữ cùng bộ 馬
馬mã騙biên驗nghiệm驅khú騎kị驕kiêu驚kinh駛sử馳khu駝đà駱lạc騰đằng駕giá驟sậu駐trú骂mạ验nghiệm马mã馴thuần駭hãi馱đà騾loa馭ngự駙phò驶sử騷tao𩧍ruổi駁bác骄kiêu骗phiến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 駡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 駡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 駡 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).