Chữ Hán Nôm đọc là "mạ"
23 chữ có âm đọc "mạ" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mạ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mạ"
嗎final interrogative p…罵Đổ tội, buộc tội吗final interrogative p…骂Người đàn bà bẳn tính…駡Người đàn bà bẳn tính…傌to curse, to revile, …嘜mark榪Tấm ván đầu giường劘make into mince嬤mother拹貉badger; raccoon dog杩Tấm ván đầu giường䃺(a standard form of 磨…嬷mother懡拻𦋻
Chữ Nôm đọc là "mạ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).