忙
mangHán Việt
mườngNôm
màngNôm
mayNôm
mắngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FD9
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mang — Hán Việt. Chữ cùng âm "mang" · âm tiết mang
- mường — Nôm. Chữ cùng âm "mường" · âm tiết mường
- màng — Nôm. Chữ cùng âm "màng" · âm tiết màng
- may — Nôm. Chữ cùng âm "may" · âm tiết may
- mắng — Nôm. Chữ cùng âm "mắng" · âm tiết mắng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bận rộn, gấp gáp, vội vàng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 忙 theo lối Nôm
mayGió.màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.mắngDùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.mườngMột dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
busy, pressed for time; hustling
Chữ khác cũng đọc là "mang"
Chữ khác cũng đọc là "mường"
Chữ khác cũng đọc là "màng"
Chữ khác cũng đọc là "may"
Chữ khác cũng đọc là "mắng"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 忙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 忙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 忙 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).