mường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mương"

"mường" là một từ

Danh từ riêng. Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mường"

Từ có "mường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.