chường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chương"

"chường" là một từ

Động từ. Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy. Xem đủ nghĩa →

Từ có "chường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.