rường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rương"
"rường" là một từ
Danh từ. Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rường"
Từ có "rường" ở sau
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngcườngtườngnhườnggiườngphườnglườngdườngbườngmườngchườngxườngnườngsườnghườnggườngngường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.