Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rương"

"rường" là một từ

Danh từ. Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rường"

Từ có "rường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.