意
ýHán Việt · Nôm
yHán Việt
eNôm
ịNôm
ớiNôm
ấyNôm
áyNôm
ơiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+610F
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ý — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ý" · âm tiết ý
- y — Hán Việt. Chữ cùng âm "y" · âm tiết y
- e — Nôm. Chữ cùng âm "e" · âm tiết e
- ị — Nôm. Chữ cùng âm "ị" · âm tiết ị
- ới — Nôm. Chữ cùng âm "ới" · âm tiết ới
- ấy — Nôm. Chữ cùng âm "ấy" · âm tiết ấy
- áy — Nôm. Chữ cùng âm "áy" · âm tiết áy
- ơi — Nôm. Chữ cùng âm "ơi" · âm tiết ơi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 意 theo lối Nôm
ýĐiều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.eCon chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.ơiTiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.ớiGọi, báo cho biết.áyVàng úa.ịBéo mập như sệ xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
thought, idea, opinion; think
Chữ khác cũng đọc là "ý"
Chữ khác cũng đọc là "y"
Chữ khác cũng đọc là "e"
Chữ khác cũng đọc là "ới"
Chữ khác cũng đọc là "ấy"
Chữ khác cũng đọc là "áy"
Chữ khác cũng đọc là "ơi"
Chữ cùng bộ 心
快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 意
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 意 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 意 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).