ý
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔi˧˦] · Huế [ʔɪj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).
- Nói chưa hết ý.
- Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau.
- Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời.
- Ghi đủ ý thầy giảng.
- Bài chia làm ba ý lớn.
- Ý kiến về việc gì (nói khái quát).
- Theo ý tôi.
- Ý chị thế nào?
- Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra.
- Làm trái ý anh ta.
- Nó không có ý làm hại anh.
- Biết ý chị ấy, tôi không nói gì.
- (Kết hợp hạn chế) Ý tứ (nói tắt).
- Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý.
- (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Tình ý (nói tắt).
- Hai người có ý với nhau.
- Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra.
- Có ý không vui.
- Im lặng, ra ý không bằng lòng (khẩu ngữ).
- Liếc mắt, ý như bảo đừng (khẩu ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 意.
Chữ Hán đọc là "ý"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | point · idea; opinion; Italy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 意思 yì si |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Italiener |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อิตาลี ì-taa-lîi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | italiano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ý"
cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.ý nghĩaNội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó.gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.ý tưởngĐiều nghĩ trong đầu óc.đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.ý địnhSự rắp tâm làm việc gì.ý chíViệc mà một người nào đó muốn.ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó.để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.tùy ýTheo như ý mình.ý tứNhững suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát).chủ ýCố tình.tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.ý muốnĐiều mong muốn.ý nghĩĐiều tự mình nghĩ ra.vô ýXem vô tìnhhàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.góp ýGóp ý kiến.như ýHợp với sự mong mỏi của mình.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.ý niệmSự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.ý đồÝ muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.hợp ýĐúng với ý muốn.ác ýDụng ý xấu.ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình.ý vịCó ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc và hứng thú.dàn ý.ý dĩCoix lacryma-jobi, một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo (Poaceae).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.