Phó từTính từ
- Theo như ý mình.
- Muốn ăn gì tùy ý.
- (Toán học) .
- Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ.
- Trị số tùy ý.
Câu ví dụ thêm
- Nếu có thể quay về một độ tuổi tùy ý, bạn sẽ chọn tuổi nào?If you could go back to any age, what age would you choose?
"tùy ý" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tùy ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.