Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tùy ý

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Theo như ý mình.
    • Muốn ăn gì tùy ý.
  2. (Toán học) .
Tính từ
  1. Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ.
    • Trị số tùy ý.

Câu ví dụ thêm

  • Nếu có thể quay về một độ tuổi tùy ý, bạn sẽ chọn tuổi nào?If you could go back to any age, what age would you choose?

"tùy ý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh casually · at will
🇨🇳 Tiếng Trung 随便 suí biàn · 随意 suí yì · 任意 rèn yì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tùy ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.