chú ý

Động từ
Động từ
  1. Để cả tâm trí vào việc gì.
    • Chú ý nghe giảng.
  2. Coi chừng! Nên cẩn thận.
    • Chú ý! Nhà có chó dữ!

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã chú ý đến điều đó.Tom noticed it.
  • Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.We must pay attention to the traffic light.
  • Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.I’ve become more self-aware.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 注意.

"chú ý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh attention · notice · to pay attention; attention
🇨🇳 Tiếng Trung 注意 zhù yì
🇯🇵 Tiếng Nhật 注意 ちゅうい · 注目 ちゅうもく
🇰🇷 Tiếng Hàn 주의 juui · 주의하다 juuihada
🇫🇷 Tiếng Pháp l'attention
🇩🇪 Tiếng Đức aufpassen · achten · die Aufmerksamkeit · aufmerksam · beachten
🇷🇺 Tiếng Nga внимание внима́ние · обращать обраща́ть · обратить обрати́ть
🇮🇹 Tiếng Ý l'attenzione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chúâm đầu ch · vần u · thanh sắc
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chú ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.