chú

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "chu"

"chú" là một từ

Danh từ, Động từ. Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chú"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chú"

Từ có "chú" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.