chú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chu"
"chú" là một từ
Danh từ, Động từ. Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chú"
chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.chú thíchMục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácchú rểNgười nam lấy vợ trong ngày làm lễ cưới.chú trọngĐặc biệt coi trọng.chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ thống ký âm chính thức tại Đài Loan và một số cộng đồng người Hoa hải ngoại.chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.chú đại biThần chú của Bồ Tát Quán Thế Âm chứa năng lực siêu nhiên giúp cứu khổ cứu nạn, trừ gian, diệt ác; gồm 84 câu và 415 chữ.chú mườiChỉ những người lạc hậu.chú cuộiChú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một truyền thuyết "chú Cuội ngồi gốc cây đa" được mọi người nhắc đến trong ngày Rằm tháng Tám.
Từ có "chú" ở sau
chăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.ghi chúGhi lại và giải nghĩa.ký chúGhi chép.thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.bình chúBình luận và chú thích.bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.tiểu chúLời chú thích ở dưới trang sách.trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.biên chúBiên vào và chú thích, ghi chú bên lề của văn bản.kí chú viênChuyên viên chép sổ sách.cước chúLời chú thích ở cuối trang.biệt chúGhi chú đặc biệt.sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.kết chúLời chú thích ở cuối tài liệu.ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.phụ chúThành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.chuyên chúXem tập trungphù chúCác phép quyến tà, bùa chú, ấn quyết, sắc lệnh của các thầy phù thuỷ và pháp sư dùng trong việc trừ tà ma.bùa chúHình ảnh thể hiện ma thuật và các câu thần chú.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.