chú
- Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- Chú ruột.
- Ông chú họ.
- Sẩy cha còn chú (tục ngữ).
- Chú bảo gì cháu?
- Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng.
- Cháu yêu chú bộ đội.
- Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật.
- Chú bé.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi.
- Chú tiểu.
- Chú rể.
- Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước.
- Chú dế mèn.
- Con mèo mà trèo cây cau - Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà - Chú chuột đi chợ đàng xa. - Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo. (ca dao)
- Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
- Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
- Thần chú (nói tắt).
- Phù thuỷ đọc chú.
- Niệm thần.
- Tay ấn, miệng chú.
- Ghi phụ thêm để làm cho rõ.
- Chú cách đọc một từ nước ngoài.
- Chú nghĩa ở ngoài lề.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chú"
蛀chú祝chúc, chú鑄chúc, chú䛆chú注chú詋chú呪chú澍chú, thụ屬chủ, chúc, thuộc, chú咮phụ, cật, trụ, chu, chú疰chú鋳chú咒chú馵chúc, chú炷chụ, chú殶chú
Chữ Nôm
蛀祝鑄注詋呪澍疰鋳咒馵炷
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chú" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | uncle · uncle; you (to a middle-aged man) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 叔叔 shū shu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おじさん · 伯父さん おじさん · 小父さん おじさん · 叔父さん おじさん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아저씨 ajeossi · 삼촌 samchon · 고모부 gomobu · 작은아버지 jakeunabeoji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'oncle · le tonton |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Onkel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дядя дя́дя |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อา aa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo zio |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | tío |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chú"
chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.chú thíchMục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácchăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.chú trọngĐặc biệt coi trọng.chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.ký chúGhi chép.thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.bình chúBình luận và chú thích.chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.tiểu chúLời chú thích ở dưới trang sách.chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.chuyên chúXem tập trungkết chúLời chú thích ở cuối tài liệu.chú mườiChỉ những người lạc hậu.phụ chúThành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.chú cuộiChú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một truyền thuyết "chú Cuội ngồi gốc cây đa" được mọi người nhắc đến trong ngày Rằm tháng Tám.cước chúLời chú thích ở cuối trang.kí chú viênChuyên viên chép sổ sách.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.