Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chủ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˩] · Huế [t͡ɕʊw˧˨] · Sài Gòn [cʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người có quyền sở hữu về một tài sản.
    • Chủ tiệm ăn
  2. Người mời khách ăn uống.
    • Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
  3. Người có quyền quản lí các công việc.
    • Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
  4. Người bỏ tiền thuê người làm.
    • Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
  5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt.
    • Ai làm chủ buổi lễ này.
  6. Tt. Chính; Quan trọng nhất.
    • Động mạch chủ.
    • Trong đơn thuốc này, sâm là chủ.
Danh từ
  1. người chú.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chủ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chủ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh master · owner; master
🇰🇷 Tiếng Hàn 주인 juin
🇫🇷 Tiếng Pháp le maître
🇹🇭 Tiếng Thái นาย naai · เจ้า jâo · เจ้านาย jâo-naai
🇮🇹 Tiếng Ý il padrone

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chủ"

chủ yếuPhần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.chủ tịchNgười đứng đầu.Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau thứ Bảy và trước thứ Hai.chủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.chủ nhàlà ông chủ của căn nhàchủ nghĩaHệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.máy chủMột hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.chủ chốtQuan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.chủ ýCố tình.chủ trươngNhững điều quyết định về phương hướng hoạt động.ông chủXem ông chủchủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.làm chủCó quyền sở hữu.chủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.chủ trìChịu trách nhiệm chính, điều khiển.chủ tâmÝ định có sẵn.người chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.khổ chủNgười bị tai nạn.chủ đíchNgười hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.chính chủNgười chủ, chủ nhân.chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trịchủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong một dịp gì đótrái chủNgười sở hữu trái phiếu.quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.