Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˩ kwaːn˧˧] · Huế [t͡ɕʊw˧˨ kwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [cʊw˨˩˦ waːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
- Làm theo chủ quan.
- Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực.
- Năng lực chủ quan.
- Chỉ xuất phát từ ý thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan.
- Phương pháp tư tưởng chủ quan.
- Chủ quan khinh địch.
- Khinh suất, quá tự tin.
- Phải tính toán kĩ, không được chủ quan.
- Tuyệt đối không được chủ quan, lơ là, phải tăng cường công tác phòng, chống dịch, kiểm soát tốt COVID-19 tại các trường học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 主觀.
"chủ quan" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chủ quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.