người chủ

Danh từ
Danh từ
  1. là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.

Câu ví dụ

  • Tom là một người chủ nghĩa xã hội.Tom is a socialist.
  • Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "người chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.