Danh từ
- là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.
Câu ví dụ
- Tom là một người chủ nghĩa xã hội.Tom is a socialist.
- Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.