chu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˧] · Huế [t͡ɕʊw˧˧] · Sài Gòn [cʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)
- Chu mỏ.
"chu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rise |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "chu"
chu đáoRất cẩn thận, không để có sơ suất.chu viĐộ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng.chu kìKhoảng thời gian nhất định để kết thúc một vòng quay, một chu trình, hoặc một quá trình tuần hoàn lặp lại diễn biến một cách đều đặn.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.chu cấpCấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.chu trìnhToàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.chu duĐi chơi nhiều nơi xa.pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.chu tuyềnLàm cho được tròn vẹn.chỉn chuChu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.chu toànxem chu tuyềnChu HươngMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cùi ChuMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Chu TúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Chu MinhMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.viên chuChu vi hình tròn.Chu ĐiệnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.chu tấtĐầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.Chu PhanMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Chu HoáMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông là các nhánh của Ngòi Quẵng, phụ lưu của sông Gâm, phía nam là sông Gâm, phía tây - sông Lô. Diện tích khoảng 775km2, có đỉnh cao 1587m. Rừng nhiệt đới ẩm.Quảng ChuMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Chu TrinhMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.