Cham Chu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Vùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông là các nhánh của Ngòi Quẵng, phụ lưu của sông Gâm, phía nam là sông Gâm, phía tây - sông Lô. Diện tích khoảng 775km2, có đỉnh cao 1587m. Rừng nhiệt đới ẩm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

chamâm đầu ch · vần am · thanh ngang
chuâm đầu ch · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Cham Chu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.