Danh từ
- Sự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
- Khủng hoảng chu kỳ cứ vài năm lại xuất hiện trở lại.
Cấu tạo âm tiết
| khủng | âm đầu kh · vần ung · thanh hỏi |
| hoảng | âm đầu h · vần oang · thanh hỏi |
| chu | âm đầu ch · vần u · thanh ngang |
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "khủng hoảng chu kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.