nổi lên

Động từ
Động từ
  1. Xuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.
    • Con cá bất ngờ nổi lên khỏi mặt nước.

Câu ví dụ thêm

  • Trời lúc đó đang mưa to, và còn tệ hơn là gió bắt đầu nổi lên.It was raining hard, and to make things worse, the wind was beginning to rise.

"nổi lên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh emerge · appear · pop up · rise
🇰🇷 Tiếng Hàn 떠오르다 tteooreuda
🇮🇹 Tiếng Ý emergere · spuntare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha aparecer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi
lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nổi lên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.