chữ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨ˦ˀ˥] · Huế [t͡ɕɨ˧˨] · Sài Gòn [cɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.
- chữ quốc ngữ
- chữ Hán
- Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.
- chữ A
- viết chữ hoa
- hình chữ thập
- Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.
- chữ viết rất đẹp
- chữ như gà bới (xấu lắm).
- Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.
- câu thơ bảy chữ
- bức điện chữ
- Tên gọi thông thường của từ.
- Dùng chữ chính xác.
- Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.
- Sính dùng chữ.
- Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
- Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).
- Chữ thầy trả cho thầy. — Hoàn toàn quên hết những gì đã học được.
- (Hoặc dùng phụ trước danh từ hoặc động từ, trong một số tổ hợp) Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.
- chữ hiếu
- Không ai học đến chữ ngờ.
- Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).
- sách có chữ rằng
- Đồng tiền đúc ngày xưa.
- Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 字. . Cùng gốc với .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | letter (character); writing |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 字 zì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 字 じ · 文字 もじ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 글 geul · 자 ja · 글자 geulja · 문자 munja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mot |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chữ"
chữ HánHệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng.chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.chữ viếtHệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.mù chữKhông đọc được chữ.đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.chữ sốKí hiệu cơ bản dùng để viết các số.sắp chữXếp những chữ rời lại để in.chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.chữ khẩuVuông và rỗng bên trong.chữ LatinhBảng chữ cái của tiếng Latinh.chữ nghĩaTừ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.bát chữCột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in.chữ NhoChữ Hán.chữ Trung Quốcxem chữ Hánchữ thậpChữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giáchữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)chữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.hay chữGiỏi về văn chương, chữ nghĩa.mặt chữHình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.chữ thảoLoại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.máy chữMáy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.chín chữTức chín chữ cù lao.khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.chữ NômTên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.chữ thìThời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung và đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần.vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).chữ Quốc NgữLoại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của Việt Nam.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).Đường chữ U.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.