Danh từ
- Chữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
- Mặt vuông chữ điền.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chữ điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.