chữ cù

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.
    • “Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao”: thương thay cha mẹ, sinh ta khó nhọc

Từ, cụm từ chứa "chữ cù"

Cấu tạo âm tiết

chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã
cùâm đầu c · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chữ cù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.