Định nghĩa
- Chữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.
- “Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao”: thương thay cha mẹ, sinh ta khó nhọc
Từ, cụm từ chứa "chữ cù"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chữ cù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.