Danh từ
- Chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.
- Giả mạo chữ ký.
- Xin chữ ký.
Câu ví dụ thêm
- Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.I need your signature on the letter before I can mail it.
"chữ ký" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | signature |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 署名 しょめい · サイン |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 서명 seomyeong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la signature |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Unterschrift |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подпись по́дпись |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลายมือชื่อ laai-mue-chûe · ลายเซ็น laai-sen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la firma |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chữ ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.