chữ Latinh

Danh từ Thanh ngãVần ư
Danh từ
  1. Bảng chữ cái của tiếng Latinh.
  2. Hệ thống ký hiệu bằng đường nét ban đầu đặt ra để ghi tiếng Latinh nhưng ngày nay được sử dụng để viết rất nhiều ngôn ngữ khác nhau.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chữ Latinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.