Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chữ tác đánh chữ tộ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Dốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.
    • Viết văn thì chữ tác đánh chữ tộ, thật khó hiểu.

Cấu tạo âm tiết

chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc
đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã
tộâm đầu t · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chữ tác đánh chữ tộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.