Cụm từ
- Dốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.
- Viết văn thì chữ tác đánh chữ tộ, thật khó hiểu.
Cấu tạo âm tiết
| chữ | âm đầu ch · vần ư · thanh ngã |
| tác | âm đầu t · vần ac · thanh sắc |
| đánh | âm đầu đ · vần anh · thanh sắc |
| chữ | âm đầu ch · vần ư · thanh ngã |
| tộ | âm đầu t · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chữ tác đánh chữ tộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.