hình chữ nhật

Danh từ
Danh từ
  1. Tứ giác có bốn góc vuông.
    • Tờ giấy A4 có dạng hình chữ nhật.

Câu ví dụ thêm

  • Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không?Can you explain how to find the area of a rectangle?

"hình chữ nhật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rectangular
🇯🇵 Tiếng Nhật 長方形 ちょうほうけい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã
nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hình chữ nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.