Ỷ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔi˧˩] · Huế [ʔɪj˧˨] · Sài Gòn [ʔɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ký tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- [[kỷ niệm
- Xem ỷ.
- Xem ỷ.
- Xem ỷ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "Ỷ"
椅ỷ, y犄ỷ, ki, ky, cơ掎ỷ, kỉ, kỷ, ki, ky猗ả, ỷ, y, uy绮ỷ, khỉ依ỷ, y輢ỷ檥nghị, ỷ, nghi, nghĩ踦ỷ, kỉ, khi, kỳ, kỷ, kì醫ỷ, y悶môn, ỷ, muộn医ế, ỷ, y綺ỷ, khỉ扆thái, ỷ, tra毉ỷ, y𦂶ỷ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"Ỷ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to rely on (presumptuously) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Ỷ"
ỷ dốcDựa vào, giúp nhau.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.ỷ lạiDựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.ỷ trọngnương tựa, nhờ cậyỷ hoaGhế có chạm trổ hoa lá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Ỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.