毉
ỷHán Việt · Nôm
yHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BC9
- Bộ thủ
- 殳 thù số 79
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ỷ" · âm tiết ỷ
- y — Hán Việt. Chữ cùng âm "y" · âm tiết y
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 毉 theo lối Nôm
ỶKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỷKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
medicine; to cure, heal; physician; a black stone like jade
Chữ khác cũng đọc là "ỷ"
Chữ khác cũng đọc là "y"
Chữ cùng bộ 殳
殺sát段đoạn毀huỷ殼xác殿đền毅nghị殷ân毆ẩu毁huý殳thù殹ế毃khác毄kích毈đoạn𣫕đền𣫠khấu毊hiêu㱽thẩm殴ẩu殶chú殸thanh殽hiệu𣪠kích㲇đông㲈thiều毇huỷ𣫃cấu㲉khác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 毉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 毉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).