𠋣
ỉaNôm
ỷNôm
háNôm
Chữ Nôm U+202E3
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- ỉa — Nôm. Chữ cùng âm "ỉa" · âm tiết ỉa
- ỷ — Nôm. Chữ cùng âm "ỷ" · âm tiết ỷ
- há — Nôm. Chữ cùng âm "há" · âm tiết há
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠋣 theo lối Nôm
háMở miệng to ra.ỶKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỷKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỉaBài tiết phân qua hậu môn (tục).
Chữ khác cũng đọc là "ỉa"
Chữ khác cũng đọc là "ỷ"
Chữ khác cũng đọc là "há"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠋣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠋣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).