扆
tháiHán Việt
ỷHán Việt · Nôm
traHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6246
- Bộ thủ
- 戶 hộ số 63
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thái — Hán Việt. Chữ cùng âm "thái" · âm tiết thái
- ỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ỷ" · âm tiết ỷ
- tra — Hán Việt. Chữ cùng âm "tra" · âm tiết tra
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扆 theo lối Nôm
ỶKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỷKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
screen
Chữ khác cũng đọc là "thái"
Chữ khác cũng đọc là "ỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tra"
Chữ cùng bộ 戶
所sở房phòng户hộ扁biển扇phiến戶hộ戸hộ戹ách戺sĩ戼mão戽hộ𢨵ngõ扃quynh扄quanh𢩉cổng𢩊quanh扉phị𢩛cổng𢩜họ𢩣buồng𢩤mướn扈hộ戻lệ𢨪sĩ㦿hộ戾lệ㧁hạp
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).