扃
quynhHán Việt
quýnhHán Việt
côiHán Việt
quanhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6243
- Bộ thủ
- 戶 hộ số 63
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quynh — Hán Việt. Chữ cùng âm "quynh"
- quýnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "quýnh" · âm tiết quýnh
- côi — Hán Việt. Chữ cùng âm "côi" · âm tiết côi
- quanh — Nôm. Chữ cùng âm "quanh" · âm tiết quanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扃 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a door bar placed outside a door
Chữ khác cũng đọc là "quynh"
Chữ khác cũng đọc là "quýnh"
Xem cả 31 chữ đọc là "quýnh" →
Chữ khác cũng đọc là "côi"
Chữ khác cũng đọc là "quanh"
Chữ cùng bộ 戶
所sở房phòng户hộ扁biển扇phiến戶hộ扆thái戸hộ戹ách戺sĩ戼mão戽hộ𢨵ngõ扄quanh𢩉cổng𢩊quanh扉phị𢩛cổng𢩜họ𢩣buồng𢩤mướn扈hộ戻lệ𢨪sĩ㦿hộ戾lệ㧁hạp
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).