quanh
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwajŋ̟˧˧] · Huế [kwɛɲ˧˧] · Sài Gòn [wan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
- Rào giậu quanh vườn.
- Luỹ tre quanh làng.
- Ngồi vây quanh bếp lửa.
- Vòng quanh.
- (Thường dùng phụ sau động từ) Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).
- Nhìn quanh xem có thấy ai không.
- Tìm quanh đâu đó.
- Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây).
- Dạo quanh.
- Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.
- (Giao thông) Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.
- Đường đi quanh.
- (Thường dùng phụ sau động từ) (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề.
- Chối quanh.
- Giấu quanh, không chịu nói.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quanh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quanh"
xung quanhTheo đường tròn hay đường cong kín.bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.quanh quẩnKhông xa.vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.xoay quanhTìm chỗ này chỗ khác.quanh nămSuốt từ đầu đến cuối năm.loanh quanh(Tt.) .nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.quanh quấtỞ gần.uốn quanhLượn thành vòng.quanh quánhHơi quánh.giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)lanh quanhXem quanh quẩnlo quanhLo lắng những chuyện không đâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.