Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quanh

Danh từĐộng từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwajŋ̟˧˧] · Huế [kwɛɲ˧˧] · Sài Gòn [wan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
    • Rào giậu quanh vườn.
    • Luỹ tre quanh làng.
    • Ngồi vây quanh bếp lửa.
    • Vòng quanh.
  2. (Thường dùng phụ sau động từ) Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).
    • Nhìn quanh xem có thấy ai không.
    • Tìm quanh đâu đó.
    • Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây).
    • Dạo quanh.
Động từ
  1. Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.
Tính từ
  1. (Giao thông) Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.
    • Đường đi quanh.
  2. (Thường dùng phụ sau động từ) (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề.
    • Chối quanh.
    • Giấu quanh, không chịu nói.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quanh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh around · round
🇩🇪 Tiếng Đức um

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quanh"

Cấu tạo âm tiết

quanhâm đầu qu · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.