Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấu quanh

Động từ
Động từ
  1. Nói luẩn quẩn, không nói thực.
    • Lại còn bưnng bít giấu quanh,.
    • Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!(Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giấuâm đầu gi · vần âu · thanh sắc
quanhâm đầu qu · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấu quanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.