Tính từPhó từ
- Không xa.
- Loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa.
- Không xa.
- Đi chơi quanh quẩn trong xóm.
- Gần gũi.
- Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
- Không minh bạch, không thẳng thắn.
- Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quanh quẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.