quanh quẩn

Tính từPhó từ
Tính từ
  1. Không xa.
Phó từ
  1. Loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa.
  2. Không xa.
    • Đi chơi quanh quẩn trong xóm.
  3. Gần gũi.
    • Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
  4. Không minh bạch, không thẳng thắn.
    • Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

Cấu tạo âm tiết

quanhâm đầu qu · vần anh · thanh ngang
quẩnâm đầu qu · vần ân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quanh quẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.