quẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quân"
"quẩn" là một từ
Tính từ. Rối rít, thiếu sáng suốt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "quẩn" ở sau
quanh quẩnKhông xa.luẩn quẩnLoanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.