Cụm từ
- Trở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)
- Quanh đi quẩn lại vẫn một chuyện.
Cấu tạo âm tiết
| quanh | âm đầu qu · vần anh · thanh ngang |
| đi | âm đầu đ · vần i · thanh ngang |
| quẩn | âm đầu qu · vần ân · thanh hỏi |
| lại | âm đầu l · vần ai · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quanh đi quẩn lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.