tẩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ânvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tân"

"tẩn" là một từ

Động từ, Danh từ. Biến âm của "tấn" (thtục). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tẩn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tẩn"

Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.