chẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chân"
Từ bắt đầu bằng "chẩn"
chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.chẩn bệnhChẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.chẩn tếPhân phát phẩm vật cho người đã chết.chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.chẩn thảiPhát chẩn và cho vay.chẩn mễGạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.
Từ có "chẩn" ở sau
phát chẩnCho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ.Phù Chẩn.hội chẩnThảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh.Nguyên ChẩnTự Vị Chi, thi sĩ có tiếng đời Đường.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.