Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chẩn mễ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.

Cấu tạo âm tiết

chẩnâm đầu ch · vần ân · thanh hỏi
mễâm đầu m · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chẩn mễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.