mễ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "mê"

"mễ" là một từ

Danh từ. Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mễ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mễ"

Từ có "mễ" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.