mễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mê"
"mễ" là một từ
Danh từ. Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mễ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mễ"
Từ có "mễ" ở sau
lễ mễNói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.chẩn mễGạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.túc mễ cụcCơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.trần mễGạo để lâu năm dùng làm thuốc.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.