mệ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "mê"

"mệ" là một từ

Danh từ. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mệ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "ê", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.