Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hệ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
êvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "hê"

"hệ" là một từ

Danh từ. (Dùng trong một số tổ hợp) . Hệ thống (nói tắt). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hệ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hệ"

hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.hệ trọngCó tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.hệ sinh tháiMột hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.hệ toạ độHệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong không gian.hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.hệ thống định vị toàn cầuHệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.hệ quy chiếuMột hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển động của tất cả các vật thể so với hiện tại.hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.

Từ có "hệ" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.