Danh từ
- Bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.
Cấu tạo âm tiết
| hệ | âm đầu h · vần ê · thanh nặng |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| ngoại | âm đầu ng · vần oai · thanh nặng |
| biên | âm đầu b · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hệ thần kinh ngoại biên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.