đệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đê"
Từ bắt đầu bằng "đệ"
đệ tửNgười thờ thần hoặc theo một giáo phái nào.đệ trình(trang trọng)Đệ nhị Thế chiến.đệ nhấtĐầu tiên, hàng đầu.đệ tamThứ ba, hạng ba.đệ nhất tiểu thưTiểu thư thứ nhất, con gái cả. Đây là Hạnh Nguyên, nhiều tuổi hơn được làm chị.
Từ có "đệ" ở sau
huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.huynh đệAnh em.môn đệ(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.sư đệThầy trò.đồ đệ(Từ cũ) Học trò của một thầy.tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.tử đệCon em, người dưới.nghĩa đệEm nuôi.tiểu đệTừ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ).
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.