thệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thê"
"thệ" là một từ
Tính từ. Thề, hứa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thệ"
thệ hải minh sơnChỉ non thề bể.thệ ướcTuyên thệ giao ước vọng.thệ sưLời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.
Từ có "thệ" ở sau
tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.minh thệThề thốt.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.