Định nghĩa
- Chỉ non thề bể.
Cấu tạo âm tiết
| thệ | âm đầu th · vần ê · thanh nặng |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| minh | âm đầu m · vần inh · thanh ngang |
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thệ hải minh sơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.