thệ

Tính từ Thanh nặngVần ê
Tính từ
  1. Thề, hứa.

Câu ví dụ

  • Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.Doctors take an oath not to harm anyone.

Từ ghép có "thệ"

Cấu tạo âm tiết

thệâm đầu th · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.