thệ
- Thề, hứa.
Câu ví dụ
- Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.Doctors take an oath not to harm anyone.
Từ ghép có "thệ"
tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.minh thệThề thốt.thệ ướcTuyên thệ giao ước vọng.thệ sưLời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.thệ hải minh sơnChỉ non thề bể.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.