tuyên thệ

Động từ
Động từ
  1. Thề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.

Câu ví dụ

  • Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.Doctors take an oath not to harm anyone.

"tuyên thệ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 宣誓 xuān shì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuyênâm đầu t · vần uyên · thanh ngang
thệâm đầu th · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyên thệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.